TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中场

zhōngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中場

Âm Hán Việt TRUNG TRƯỜNG

中场 nghĩa là Giai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa).

Nghĩa của 中场

zhōngchǎng

TRUNG TRƯỜNGDanh từphồn thể 中場
  1. Giai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa)
  2. Trung tuyến
  3. Giữa sân (trong thể thao)
  4. Giờ nghỉ giữa hiệp
  5. Nghỉ giữa chừng trong buổi biểu diễn

Câu ví dụ với 中场

  • 中场比分是多少? Vào giờ giải lao thì điểm số là bao nhiêu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778867

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

中场 nghĩa là gì?

中场 (zhōngchǎng) nghĩa là Giai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa).

中场 đọc thế nào?

中场 đọc là zhōngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中场 là gì?

Âm Hán Việt của 中场 là "trung trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.