中场
Phồn thể: 中場
中场 nghĩa là Giai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa).
Nghĩa của 中场
zhōngchǎng
TRUNG TRƯỜNGDanh từphồn thể 中場- Giai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa)
- Trung tuyến
- Giữa sân (trong thể thao)
- Giờ nghỉ giữa hiệp
- Nghỉ giữa chừng trong buổi biểu diễn
Câu ví dụ với 中场
- 中场比分是多少? Vào giờ giải lao thì điểm số là bao nhiêu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778867
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
中场 nghĩa là gì?
中场 (zhōngchǎng) nghĩa là Giai đoạn giữa của kỳ thi tỉnh ba phần (thời xưa).
中场 đọc thế nào?
中场 đọc là zhōngchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 中场 là gì?
Âm Hán Việt của 中场 là "trung trường".