TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中坚

zhōngjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中堅

Âm Hán Việt TRUNG KIÊN

中坚 nghĩa là cốt lõi, nòng cốt.

Nghĩa của 中坚

zhōngjiān

TRUNG KIÊNDanh từphồn thể 中堅
  1. Cốt lõi
  2. Nòng cốt
  3. Xương sống

Câu hỏi thường gặp

中坚 nghĩa là gì?

中坚 (zhōngjiān) nghĩa là cốt lõi, nòng cốt.

中坚 đọc thế nào?

中坚 đọc là zhōngjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 中坚 là gì?

Âm Hán Việt của 中坚 là "trung kiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.