中央全会 nghĩa là Phiên họp toàn thể của Ủy ban Trung ương.
Nghĩa của 中央全会
zhōngyāngquánhuì
TRUNG ƯƠNG TOÀN HỘIphồn thể 中央全會
Phiên họp toàn thể của Ủy ban Trung ương
Câu hỏi thường gặp
中央全会 nghĩa là gì?
中央全会 (zhōngyāngquánhuì) nghĩa là Phiên họp toàn thể của Ủy ban Trung ương.
中央全会 đọc thế nào?
中央全会 đọc là zhōngyāngquánhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 中央全会 là gì?
Âm Hán Việt của 中央全会 là "trung ương toàn hội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.