TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中央

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhōngyāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG ƯƠNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trung ương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

中央 nghĩa là trung ương, giữa.

Nghĩa của 中央

zhōngyāng

TRUNG ƯƠNGDanh từ, Tính từ, Tên riêng
  1. Trung ương
    • 中央 政府 的 權威 受到 削弱。Quyền lực của chính quyền trung ương đã suy yếu.
    • 多民族 中央 集權 國家nhà nước đa sắc tộc, tập trung hóa
    • 同胞-們,^中華.^人民.^共和國 ^中央 ^人民.^政府 今天 成立 了!Kính thưa các đồng chí! Hôm nay, tôi xin chính thức tuyên bố thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và Chính phủ Nhân dân Trung ương!
  2. Giữa
  3. Trung tâm; ở giữa
    • 在 球場 中央ở giữa sân
    • 在 馬路 中央ở giữa đường
  4. Nhà cầm quyền trung ương (của một quốc gia)
  5. Chính quyền trung ương
    • 中央 廣播 電視塔Đài phát thanh và truyền hình trung ương
  6. Quân chủ; chính quyền phong kiến trung ương
    • 妄 議 中央đưa ra những nhận xét vô trách nhiệm về triều đình hoặc chính quyền trung ương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中央

Đồng nghĩa

Từ ghép có 中央

Câu hỏi thường gặp

中央 nghĩa là gì?

中央 (zhōngyāng) nghĩa là trung ương, giữa.

中央 đọc thế nào?

中央 đọc là zhōngyāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中央 là gì?

Âm Hán Việt của 中央 là "trung ương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.