TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中央军事委员会

Zhōngyāng Jūnshì Wěiyuánhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中央軍事委員會

Âm Hán Việt TRUNG ƯƠNG QUÂN SỰ ỦY VIÊN HỘI

中央军事委员会 nghĩa là Quân ủy Trung ương.

Nghĩa của 中央军事委员会

Zhōngyāng Jūnshì Wěiyuánhuì

TRUNG ƯƠNG QUÂN SỰ ỦY VIÊN HỘITên riêngphồn thể 中央軍事委員會tên riêng
  1. Trung Quốc Quân ủy Trung ương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中央军事委员会

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

中央军事委员会 nghĩa là gì?

中央军事委员会 (zhōngyāng jūnshì wěiyuánhuì) nghĩa là Quân ủy Trung ương.

中央军事委员会 đọc thế nào?

中央军事委员会 đọc là Zhōngyāng Jūnshì Wěiyuánhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 中央军事委员会 là gì?

Âm Hán Việt của 中央军事委员会 là "trung ương quân sự ủy viên hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.