中央海岭 (zhōngyānghǎilǐng) nghĩa là Sống núi giữa đại dương (địa chất).
中央海岭 đọc thế nào?
中央海岭 đọc là zhōngyānghǎilǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 中央海岭 là gì?
Âm Hán Việt của 中央海岭 là "trung ương hải lĩnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.