中央财经大学 nghĩa là Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh.
Nghĩa của 中央财经大学
Zhōngyāng Cáijīng Dàxué
TRUNG ƯƠNG TÀI KINH ĐẠI HỌCphồn thể 中央財經大學tên riêng
Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh
Câu hỏi thường gặp
中央财经大学 nghĩa là gì?
中央财经大学 (zhōngyāng cáijīng dàxué) nghĩa là Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh.
中央财经大学 đọc thế nào?
中央财经大学 đọc là Zhōngyāng Cáijīng Dàxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 中央财经大学 là gì?
Âm Hán Việt của 中央财经大学 là "trung ương tài kinh đại học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.