TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中央邦

Zhōngyāngbāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG ƯƠNG BANG

中央邦 nghĩa là Madhya Pradesh, bang trung tâm của Ấn Độ.

Nghĩa của 中央邦

Zhōngyāngbāng

TRUNG ƯƠNG BANGTên riêngtên riêng
  1. Madhya Pradesh, bang trung tâm của Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

中央邦 nghĩa là gì?

中央邦 (zhōngyāngbāng) nghĩa là Madhya Pradesh, bang trung tâm của Ấn Độ.

中央邦 đọc thế nào?

中央邦 đọc là Zhōngyāngbāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中央邦 là gì?

Âm Hán Việt của 中央邦 là "trung ương bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.