中子射线摄影 (zhōngzǐshèxiànshèyǐng) nghĩa là Chụp ảnh phóng xạ nơtron.
中子射线摄影 đọc thế nào?
中子射线摄影 đọc là zhōngzǐshèxiànshèyǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 中子射线摄影 là gì?
Âm Hán Việt của 中子射线摄影 là "trung tử xạ tuyến nhiếp ảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.