TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中子

zhōngzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG TỬ

中子 nghĩa là nơtron.

Nghĩa của 中子

zhōngzǐ

TRUNG TỬDanh từ
  1. Nơtron

Từ ghép có 中子

Câu hỏi thường gặp

中子 nghĩa là gì?

中子 (zhōngzǐ) nghĩa là nơtron.

中子 đọc thế nào?

中子 đọc là zhōngzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 中子 là gì?

Âm Hán Việt của 中子 là "trung tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.