TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中子数

zhōngzǐshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中子數

Âm Hán Việt TRUNG TỬ SỐ

中子数 nghĩa là số nơtron.

Nghĩa của 中子数

zhōngzǐshù

TRUNG TỬ SỐDanh từphồn thể 中子數
  1. Số nơtron

Câu hỏi thường gặp

中子数 nghĩa là gì?

中子数 (zhōngzǐshù) nghĩa là số nơtron.

中子数 đọc thế nào?

中子数 đọc là zhōngzǐshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 中子数 là gì?

Âm Hán Việt của 中子数 là "trung tử số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.