TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中小企业

zhōngxiǎoqǐyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中小企業

Âm Hán Việt TRUNG TIỂU XÍ NGHIỆP

中小企业 nghĩa là Doanh nghiệp nhỏ và vừa.

Nghĩa của 中小企业

zhōngxiǎoqǐyè

TRUNG TIỂU XÍ NGHIỆPphồn thể 中小企業
  1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa

Câu hỏi thường gặp

中小企业 nghĩa là gì?

中小企业 (zhōngxiǎoqǐyè) nghĩa là Doanh nghiệp nhỏ và vừa.

中小企业 đọc thế nào?

中小企业 đọc là zhōngxiǎoqǐyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 中小企业 là gì?

Âm Hán Việt của 中小企业 là "trung tiểu xí nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.