中小型企业 nghĩa là Doanh nghiệp quy mô nhỏ và vừa (SME).
Nghĩa của 中小型企业
zhōngxiǎoxíngqǐyè
TRUNG TIỂU HÌNH XÍ NGHIỆPphồn thể 中小型企業
Doanh nghiệp quy mô nhỏ và vừa (SME)
Câu hỏi thường gặp
中小型企业 nghĩa là gì?
中小型企业 (zhōngxiǎoxíngqǐyè) nghĩa là Doanh nghiệp quy mô nhỏ và vừa (SME).
中小型企业 đọc thế nào?
中小型企业 đọc là zhōngxiǎoxíngqǐyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 中小型企业 là gì?
Âm Hán Việt của 中小型企业 là "trung tiểu hình xí nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.