TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中山装

zhōngshānzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中山裝

Âm Hán Việt TRUNG SƠN TRANG

中山装 nghĩa là Bộ trang phục Trung Sơn.

Nghĩa của 中山装

zhōngshānzhuāng

TRUNG SƠN TRANGDanh từphồn thể 中山裝
  1. Bộ trang phục Trung Sơn

Câu hỏi thường gặp

中山装 nghĩa là gì?

中山装 (zhōngshānzhuāng) nghĩa là Bộ trang phục Trung Sơn.

中山装 đọc thế nào?

中山装 đọc là zhōngshānzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中山装 là gì?

Âm Hán Việt của 中山装 là "trung sơn trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.