TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中巴

zhōngbā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG BA

中巴 nghĩa là xe buýt nhỏ.

Nghĩa của 中巴

zhōngbā

TRUNG BADanh từ, Tên riêng, Tính từ
  1. Xe buýt nhỏ

Zhōng Bā

TRUNG BADanh từ, Tên riêng, Tính từtên riêng
  1. Trung Quốc-Pakistan (quan hệ)
  2. Trung Quốc-Bahamas

Câu hỏi thường gặp

中巴 nghĩa là gì?

中巴 (zhōngbā, zhōng bā) nghĩa là xe buýt nhỏ.

中巴 đọc thế nào?

中巴 đọc là zhōngbā (pinyin).

Âm Hán Việt của 中巴 là gì?

Âm Hán Việt của 中巴 là "trung ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.