TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中帮

zhōngbāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中幫

Âm Hán Việt TRUNG BANG

中帮 nghĩa là cổ trung.

Nghĩa của 中帮

zhōngbāng

TRUNG BANGphồn thể 中幫
  1. Cổ trung (giày)

Câu hỏi thường gặp

中帮 nghĩa là gì?

中帮 (zhōngbāng) nghĩa là cổ trung.

中帮 đọc thế nào?

中帮 đọc là zhōngbāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中帮 là gì?

Âm Hán Việt của 中帮 là "trung bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.