TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中心埋置关系从句

zhōngxīnmáizhìguānxìcóngjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中心埋置關係從句

Âm Hán Việt TRUNG TÂM MAI TRÍ QUAN HỆ TÒNG CÚ

中心埋置关系从句 nghĩa là Mệnh đề quan hệ có tâm chìm.

Nghĩa của 中心埋置关系从句

zhōngxīnmáizhìguānxìcóngjù

TRUNG TÂM MAI TRÍ QUAN HỆ TÒNG CÚphồn thể 中心埋置關係從句
  1. Mệnh đề quan hệ có tâm chìm

Câu hỏi thường gặp

中心埋置关系从句 nghĩa là gì?

中心埋置关系从句 (zhōngxīnmáizhìguānxìcóngjù) nghĩa là Mệnh đề quan hệ có tâm chìm.

中心埋置关系从句 đọc thế nào?

中心埋置关系从句 đọc là zhōngxīnmáizhìguānxìcóngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 中心埋置关系从句 là gì?

Âm Hán Việt của 中心埋置关系从句 là "trung tâm mai trí quan hệ tòng cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.