TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中心粒

zhōngxīnlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG TÂM LẠP

中心粒 nghĩa là trung tử.

Nghĩa của 中心粒

zhōngxīnlì

TRUNG TÂM LẠPDanh từ
  1. Trung tử

Câu hỏi thường gặp

中心粒 nghĩa là gì?

中心粒 (zhōngxīnlì) nghĩa là trung tử.

中心粒 đọc thế nào?

中心粒 đọc là zhōngxīnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 中心粒 là gì?

Âm Hán Việt của 中心粒 là "trung tâm lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.