TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中心语

zhōngxīnyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中心語

Âm Hán Việt TRUNG TÂM NGỮ

中心语 nghĩa là từ chính.

Nghĩa của 中心语

zhōngxīnyǔ

TRUNG TÂM NGỮDanh từphồn thể 中心語
  1. Từ chính

Câu hỏi thường gặp

中心语 nghĩa là gì?

中心语 (zhōngxīnyǔ) nghĩa là từ chính.

中心语 đọc thế nào?

中心语 đọc là zhōngxīnyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 中心语 là gì?

Âm Hán Việt của 中心语 là "trung tâm ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.