中文
giọng máy của trình duyệt
中文 nghĩa là ngôn ngữ trung quốc.
Nghĩa của 中文
Zhōngwén
TRUNG VĂNDanh từtên riêng- Ngôn ngữ Trung Quốc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中文
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 中文
- 我上周开始学中文了。 Wǒ shàngzhōu kāishǐ xué Zhōngwén le.Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502851
- 我会说中文。 Tôi nói tiếng Trung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1476168
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
中文 nghĩa là gì?
中文 (zhōngwén) nghĩa là ngôn ngữ trung quốc.
中文 đọc thế nào?
中文 đọc là Zhōngwén (pinyin).
Âm Hán Việt của 中文 là gì?
Âm Hán Việt của 中文 là "trung văn".