TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中文

HSK 4HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
Zhōngwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG VĂN

中文 nghĩa là ngôn ngữ trung quốc.

Nghĩa của 中文

Zhōngwén

TRUNG VĂNDanh từtên riêng
  1. Ngôn ngữ Trung Quốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中文

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 中文

  • 我上周开始学中文了。 Wǒ shàngzhōu kāishǐ xué Zhōngwén le.Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502851
  • 我会说中文。 Tôi nói tiếng Trung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1476168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

中文 nghĩa là gì?

中文 (zhōngwén) nghĩa là ngôn ngữ trung quốc.

中文 đọc thế nào?

中文 đọc là Zhōngwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 中文 là gì?

Âm Hán Việt của 中文 là "trung văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.