TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

汉语

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
Hànyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漢語

Âm Hán Việt HÁN NGỮ
Lượng từ đi kèm: 门 (mén)

汉语 nghĩa là tiếng hán, tiếng trung quốc.

Nghĩa của 汉语

Hànyǔ

HÁN NGỮTên riêngphồn thể 漢語tên riêng
  1. Tiếng Hán, tiếng Trung Quốc
  2. Ngôn ngữ tiếng Trung
  3. Hán ngữ; tiếng Trung Quốc
    • 說 蹩腳 漢語to speak terrible Chinese
    • 聲調 在 漢語 音節 感知 中 的 作用the role of tone in Chinese syllable perception
    • 你 會 說 漢語 嗎?Can you speak Chinese?

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 汉语

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 汉语

  • 她也学习汉语。 Tā yě xuéxí Hànyǔ.Cô ấy cũng học tiếng Trung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5574167
  • 我会说汉语。 Tôi nói tiếng Trung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9238308

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

汉语 nghĩa là gì?

汉语 (hànyǔ) nghĩa là tiếng hán, tiếng trung quốc.

汉语 đọc thế nào?

汉语 đọc là Hànyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 汉语 là gì?

Âm Hán Việt của 汉语 là "hán ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.