TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中文标准交换码

Zhōngwénbiāozhǔnjiāohuànmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中文標準交換碼

Âm Hán Việt TRUNG VĂN TIÊU CHUẨN GIAO HOÁN MÃ

中文标准交换码 nghĩa là CSIC, mã trao đổi tiêu chuẩn Trung Quốc sử dụng từ năm 1992.

Nghĩa của 中文标准交换码

Zhōngwénbiāozhǔnjiāohuànmǎ

TRUNG VĂN TIÊU CHUẨN GIAO HOÁN MÃphồn thể 中文標準交換碼tên riêng
  1. CSIC, mã trao đổi tiêu chuẩn Trung Quốc sử dụng từ năm 1992

Câu hỏi thường gặp

中文标准交换码 nghĩa là gì?

中文标准交换码 (zhōngwénbiāozhǔnjiāohuànmǎ) nghĩa là CSIC, mã trao đổi tiêu chuẩn Trung Quốc sử dụng từ năm 1992.

中文标准交换码 đọc thế nào?

中文标准交换码 đọc là Zhōngwénbiāozhǔnjiāohuànmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 中文标准交换码 là gì?

Âm Hán Việt của 中文标准交换码 là "trung văn tiêu chuẩn giao hoán mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.