TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中标

zhòngbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中標

Âm Hán Việt TRÚNG TIÊU

中标 nghĩa là trúng thầu, thắng thầu.

Nghĩa của 中标

zhòngbiāo

TRÚNG TIÊUĐộng từphồn thể 中標
  1. Trúng thầu; thắng thầu

Câu hỏi thường gặp

中标 nghĩa là gì?

中标 (zhòngbiāo) nghĩa là trúng thầu, thắng thầu.

中标 đọc thế nào?

中标 đọc là zhòngbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 中标 là gì?

Âm Hán Việt của 中标 là "trúng tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.