TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中枪

zhòngqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中槍

Âm Hán Việt TRÚNG THƯƠNG

中枪 nghĩa là bị trúng đạn, bị bắn.

Nghĩa của 中枪

zhòngqiāng

TRÚNG THƯƠNGĐộng từphồn thể 中槍
  1. Bị trúng đạn
  2. Bị bắn

Câu hỏi thường gặp

中枪 nghĩa là gì?

中枪 (zhòngqiāng) nghĩa là bị trúng đạn, bị bắn.

中枪 đọc thế nào?

中枪 đọc là zhòngqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中枪 là gì?

Âm Hán Việt của 中枪 là "trúng thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.