TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中档

zhōngdàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中檔

中档 nghĩa là phân khúc trung bình.

Nghĩa của 中档

zhōngdàng

Tính từphồn thể 中檔
  1. Phân khúc trung bình (về chất lượng và giá cả)

Câu hỏi thường gặp

中档 nghĩa là gì?

中档 (zhōngdàng) nghĩa là phân khúc trung bình.

中档 đọc thế nào?

中档 đọc là zhōngdàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.