TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中止

zhōngzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG CHỈ

中止 nghĩa là ngừng, đình chỉ.

Nghĩa của 中止

zhōngzhǐ

TRUNG CHỈĐộng từ
  1. Ngừng
  2. Đình chỉ
  3. Tạm dừng
  4. Dừng
  5. Ngưng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中止

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

中止 nghĩa là gì?

中止 (zhōngzhǐ) nghĩa là ngừng, đình chỉ.

中止 đọc thế nào?

中止 đọc là zhōngzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 中止 là gì?

Âm Hán Việt của 中止 là "trung chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.