中流
giọng máy của trình duyệt
中流 nghĩa là giữa dòng.
Nghĩa của 中流
zhōngliú
TRUNG LƯUDanh từ- Giữa dòng
Thành ngữ có 中流
- 中流砥柱 — Trụ cột
Câu hỏi thường gặp
中流 nghĩa là gì?
中流 (zhōngliú) nghĩa là giữa dòng.
中流 đọc thế nào?
中流 đọc là zhōngliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 中流 là gì?
Âm Hán Việt của 中流 là "trung lưu".