中流砥柱 (zhōngliúdǐzhù) nghĩa là trụ cột, chỗ dựa chính.
中流砥柱 đọc thế nào?
中流砥柱 đọc là zhōngliúdǐzhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 中流砥柱 là gì?
Âm Hán Việt của 中流砥柱 là "trung lưu chỉ trụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.