TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中流砥柱

zhōngliúdǐzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG LƯU CHỈ TRỤ

中流砥柱 nghĩa là trụ cột, chỗ dựa chính.

Nghĩa của 中流砥柱

zhōngliúdǐzhù

TRUNG LƯU CHỈ TRỤCụm từ
  1. Trụ cột
  2. Chỗ dựa chính
  3. Người hoặc thứ mang lại sức mạnh

Câu hỏi thường gặp

中流砥柱 nghĩa là gì?

中流砥柱 (zhōngliúdǐzhù) nghĩa là trụ cột, chỗ dựa chính.

中流砥柱 đọc thế nào?

中流砥柱 đọc là zhōngliúdǐzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 中流砥柱 là gì?

Âm Hán Việt của 中流砥柱 là "trung lưu chỉ trụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.