TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中灶

zhōngzào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG TÁO

中灶 nghĩa là Nhà ăn cho cán bộ cấp trung.

Nghĩa của 中灶

zhōngzào

TRUNG TÁODanh từ
  1. Nhà ăn cho cán bộ cấp trung
  2. Tham khảo 大灶 (dàzào)

Câu hỏi thường gặp

中灶 nghĩa là gì?

中灶 (zhōngzào) nghĩa là Nhà ăn cho cán bộ cấp trung.

中灶 đọc thế nào?

中灶 đọc là zhōngzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 中灶 là gì?

Âm Hán Việt của 中灶 là "trung táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.