TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中游

zhōngyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG DU

中游 nghĩa là đoạn giữa của sông, mức trung bình.

Nghĩa của 中游

zhōngyóu

TRUNG DUDanh từ
  1. Đoạn giữa của sông
  2. Mức trung bình
  3. Tầng lớp trung
  4. Giữa dòng

Câu hỏi thường gặp

中游 nghĩa là gì?

中游 (zhōngyóu) nghĩa là đoạn giữa của sông, mức trung bình.

中游 đọc thế nào?

中游 đọc là zhōngyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 中游 là gì?

Âm Hán Việt của 中游 là "trung du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.