TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中用

zhōngyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG DỤNG

中用 nghĩa là hữu ích, có ích.

Nghĩa của 中用

zhōngyòng

TRUNG DỤNGĐộng từ
  1. Hữu ích
  2. Có ích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中用

Đồng nghĩa

Từ ghép có 中用

Câu hỏi thường gặp

中用 nghĩa là gì?

中用 (zhōngyòng) nghĩa là hữu ích, có ích.

中用 đọc thế nào?

中用 đọc là zhōngyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中用 là gì?

Âm Hán Việt của 中用 là "trung dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.