TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中盘

zhōngpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中盤

Âm Hán Việt TRUNG BÀN

中盘 nghĩa là trung cuộc, giữa phiên.

Nghĩa của 中盘

zhōngpán

TRUNG BÀNDanh từphồn thể 中盤
  1. Trung cuộc (trong cờ vây hoặc cờ vua)
  2. giao dịch cổ phiếu Giữa phiên
  3. (viết tắt của 中盘商 (zhōngpánshāng)) nhà phân phối
  4. Bán sỉ
  5. Trung gian

Từ ghép có 中盘

Câu hỏi thường gặp

中盘 nghĩa là gì?

中盘 (zhōngpán) nghĩa là trung cuộc, giữa phiên.

中盘 đọc thế nào?

中盘 đọc là zhōngpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 中盘 là gì?

Âm Hán Việt của 中盘 là "trung bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.