TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中秋节

Zhōngqiūjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中秋節

Âm Hán Việt TRUNG THU TIẾT

中秋节 nghĩa là Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch.

Nghĩa của 中秋节

Zhōngqiūjié

TRUNG THU TIẾTDanh từphồn thể 中秋節tên riêng
  1. Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch
  2. Tết Trung Thu

Câu ví dụ với 中秋节

  • 今年中秋节是星期一吗? Jīnnián Zhōngqiūjié shì Xīngqīyī ma?Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1069784
  • 中秋节要吃月饼。 Bạn ăn bánh trung thu vào dịp Trung Thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5687427
  • 今天是中秋节。 Jīntiān shì Zhōngqiūjié.Hôm nay là Trung Thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5687438
  • 在中秋节,家人团聚,一起吃月饼、赏月。 Zài Zhōngqiūjié, jiārén tuánjù, yīqǐ chī yuèbǐng, shǎngyuè.Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1878421

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

中秋节 nghĩa là gì?

中秋节 (zhōngqiūjié) nghĩa là Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch.

中秋节 đọc thế nào?

中秋节 đọc là Zhōngqiūjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 中秋节 là gì?

Âm Hán Việt của 中秋节 là "trung thu tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.