TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中等

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhōngděng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG ĐẲNG

中等 nghĩa là trung bình.

Nghĩa của 中等

zhōngděng

TRUNG ĐẲNGTính từ
  1. Trung bình

Từ ghép có 中等

Câu hỏi thường gặp

中等 nghĩa là gì?

中等 (zhōngděng) nghĩa là trung bình.

中等 đọc thế nào?

中等 đọc là zhōngděng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中等 là gì?

Âm Hán Việt của 中等 là "trung đẳng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.