中等
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
中等 nghĩa là trung bình.
Nghĩa của 中等
zhōngděng
TRUNG ĐẲNGTính từ- Trung bình
Từ ghép có 中等
Câu hỏi thường gặp
中等 nghĩa là gì?
中等 (zhōngděng) nghĩa là trung bình.
中等 đọc thế nào?
中等 đọc là zhōngděng (pinyin).
Âm Hán Việt của 中等 là gì?
Âm Hán Việt của 中等 là "trung đẳng".