中缀 nghĩa là Trung tố (ngữ pháp), yếu tố gắn bên trong từ hoặc cụm từ.
Nghĩa của 中缀
zhōngzhuì
TRUNG XUYẾTDanh từphồn thể 中綴
Trung tố (ngữ pháp), yếu tố gắn bên trong từ hoặc cụm từ
Câu hỏi thường gặp
中缀 nghĩa là gì?
中缀 (zhōngzhuì) nghĩa là Trung tố (ngữ pháp), yếu tố gắn bên trong từ hoặc cụm từ.
中缀 đọc thế nào?
中缀 đọc là zhōngzhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 中缀 là gì?
Âm Hán Việt của 中缀 là "trung xuyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.