TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中缝

zhōngfèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中縫

Âm Hán Việt TRUNG PHÙNG

中缝 nghĩa là Khoảng trống dọc trong báo giữa hai trang liền kề.

Nghĩa của 中缝

zhōngfèng

TRUNG PHÙNGDanh từphồn thể 中縫
  1. Khoảng trống dọc trong báo giữa hai trang liền kề
  2. Đường chỉ dọc ở lưng quần áo

Câu hỏi thường gặp

中缝 nghĩa là gì?

中缝 (zhōngfèng) nghĩa là Khoảng trống dọc trong báo giữa hai trang liền kề.

中缝 đọc thế nào?

中缝 đọc là zhōngfèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中缝 là gì?

Âm Hán Việt của 中缝 là "trung phùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.