TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中老年

zhōnglǎonián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG LÃO NIÊN

中老年 nghĩa là Trung niên và người già.

Nghĩa của 中老年

zhōnglǎonián

TRUNG LÃO NIÊNDanh từ
  1. Trung niên và người già

Từ ghép có 中老年

Câu hỏi thường gặp

中老年 nghĩa là gì?

中老年 (zhōnglǎonián) nghĩa là Trung niên và người già.

中老年 đọc thế nào?

中老年 đọc là zhōnglǎonián (pinyin).

Âm Hán Việt của 中老年 là gì?

Âm Hán Việt của 中老年 là "trung lão niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.