TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中调

zhōngdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中調

中调 nghĩa là hương giữa, hương trung tâm.

Nghĩa của 中调

zhōngdiào

phồn thể 中調
  1. nước hoa Hương giữa
  2. Hương trung tâm

Câu hỏi thường gặp

中调 nghĩa là gì?

中调 (zhōngdiào) nghĩa là hương giữa, hương trung tâm.

中调 đọc thế nào?

中调 đọc là zhōngdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.