TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中越战争

Zhōng Yuè Zhànzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中越戰爭

Âm Hán Việt TRUNG VIỆT CHIẾN TRANH

中越战争 nghĩa là Chiến tranh Trung-Việt (1979).

Nghĩa của 中越战争

Zhōng Yuè Zhànzhēng

TRUNG VIỆT CHIẾN TRANHphồn thể 中越戰爭tên riêng
  1. Chiến tranh Trung-Việt (1979)

Câu hỏi thường gặp

中越战争 nghĩa là gì?

中越战争 (zhōng yuè zhànzhēng) nghĩa là Chiến tranh Trung-Việt (1979).

中越战争 đọc thế nào?

中越战争 đọc là Zhōng Yuè Zhànzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中越战争 là gì?

Âm Hán Việt của 中越战争 là "trung việt chiến tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.