TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中路

zhōnglù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG LỘ

中路 nghĩa là giữa đường, trung bình.

Nghĩa của 中路

zhōnglù

TRUNG LỘDanh từ, Tính từ
  1. Giữa đường
  2. Trung bình (chất lượng)
  3. Tiền vệ (bóng đá)

Câu hỏi thường gặp

中路 nghĩa là gì?

中路 (zhōnglù) nghĩa là giữa đường, trung bình.

中路 đọc thế nào?

中路 đọc là zhōnglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 中路 là gì?

Âm Hán Việt của 中路 là "trung lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.