TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中转

zhōngzhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中轉

Âm Hán Việt TRUNG CHUYỂN

中转 nghĩa là đổi, chuyển tiếp.

Nghĩa của 中转

zhōngzhuǎn

TRUNG CHUYỂNĐộng từphồn thể 中轉
  1. Đổi (tàu hoặc máy bay)
  2. Chuyển tiếp
  3. Quá cảnh

Từ ghép có 中转

Câu hỏi thường gặp

中转 nghĩa là gì?

中转 (zhōngzhuǎn) nghĩa là đổi, chuyển tiếp.

中转 đọc thế nào?

中转 đọc là zhōngzhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 中转 là gì?

Âm Hán Việt của 中转 là "trung chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.