中转站 nghĩa là trung tâm trung chuyển, trung tâm vận tải.
Nghĩa của 中转站
zhōngzhuǎnzhàn
TRUNG CHUYỂN TRẠMDanh từphồn thể 中轉站
Trung tâm trung chuyển; trung tâm vận tải; điểm đổi tuyến
Câu hỏi thường gặp
中转站 nghĩa là gì?
中转站 (zhōngzhuǎnzhàn) nghĩa là trung tâm trung chuyển, trung tâm vận tải.
中转站 đọc thế nào?
中转站 đọc là zhōngzhuǎnzhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 中转站 là gì?
Âm Hán Việt của 中转站 là "trung chuyển trạm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.