TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中间件

zhōngjiānjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中間件

Âm Hán Việt TRUNG GIAN KIỆN

中间件 nghĩa là phần mềm trung gian.

Nghĩa của 中间件

zhōngjiānjiàn

TRUNG GIAN KIỆNphồn thể 中間件
  1. Phần mềm trung gian

Câu hỏi thường gặp

中间件 nghĩa là gì?

中间件 (zhōngjiānjiàn) nghĩa là phần mềm trung gian.

中间件 đọc thế nào?

中间件 đọc là zhōngjiānjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 中间件 là gì?

Âm Hán Việt của 中间件 là "trung gian kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.