TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中间人

zhōngjiānrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中間人

Âm Hán Việt TRUNG GIAN NHÂN

中间人 nghĩa là người trung gian, người hòa giải.

Nghĩa của 中间人

zhōngjiānrén

TRUNG GIAN NHÂNDanh từphồn thể 中間人
  1. Người trung gian
  2. Người hòa giải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中间人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

中间人 nghĩa là gì?

中间人 (zhōngjiānrén) nghĩa là người trung gian, người hòa giải.

中间人 đọc thế nào?

中间人 đọc là zhōngjiānrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 中间人 là gì?

Âm Hán Việt của 中间人 là "trung gian nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.