TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中间路线

zhōngjiānlùxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中間路線

Âm Hán Việt TRUNG GIAN LỘ TUYẾN

中间路线 nghĩa là đường lối trung dung.

Nghĩa của 中间路线

zhōngjiānlùxiàn

TRUNG GIAN LỘ TUYẾNphồn thể 中間路線
  1. Đường lối trung dung (trong chính trị)

Câu hỏi thường gặp

中间路线 nghĩa là gì?

中间路线 (zhōngjiānlùxiàn) nghĩa là đường lối trung dung.

中间路线 đọc thế nào?

中间路线 đọc là zhōngjiānlùxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 中间路线 là gì?

Âm Hán Việt của 中间路线 là "trung gian lộ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.