TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中韩

Zhōng Hán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中韓

Âm Hán Việt TRUNG HÀN

中韩 nghĩa là Trung Quốc-Hàn Quốc.

Nghĩa của 中韩

Zhōng Hán

TRUNG HÀNphồn thể 中韓tên riêng
  1. Trung Quốc-Hàn Quốc

Câu hỏi thường gặp

中韩 nghĩa là gì?

中韩 (zhōng hán) nghĩa là Trung Quốc-Hàn Quốc.

中韩 đọc thế nào?

中韩 đọc là Zhōng Hán (pinyin).

Âm Hán Việt của 中韩 là gì?

Âm Hán Việt của 中韩 là "trung hàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.