TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中风

zhòngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中風

Âm Hán Việt TRÚNG PHONG

中风 nghĩa là bị đột quỵ liệt.

Nghĩa của 中风

zhòngfēng

TRÚNG PHONGDanh từ, Động từphồn thể 中風
  1. Bị đột quỵ liệt

Từ ghép có 中风

Câu hỏi thường gặp

中风 nghĩa là gì?

中风 (zhòngfēng) nghĩa là bị đột quỵ liệt.

中风 đọc thế nào?

中风 đọc là zhòngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中风 là gì?

Âm Hán Việt của 中风 là "trúng phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.