TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中餐馆

Zhōngcānguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中餐館

Âm Hán Việt TRUNG XAN QUÁN

中餐馆 nghĩa là nhà hàng Trung Quốc.

Nghĩa của 中餐馆

Zhōngcānguǎn

TRUNG XAN QUÁNDanh từphồn thể 中餐館tên riêng
  1. Nhà hàng Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

中餐馆 nghĩa là gì?

中餐馆 (zhōngcānguǎn) nghĩa là nhà hàng Trung Quốc.

中餐馆 đọc thế nào?

中餐馆 đọc là Zhōngcānguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 中餐馆 là gì?

Âm Hán Việt của 中餐馆 là "trung xan quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.