TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丰功

fēnggōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豐功

Âm Hán Việt PHONG CÔNG

丰功 nghĩa là chiến công rực rỡ, thành tựu xuất sắc.

Nghĩa của 丰功

fēnggōng

PHONG CÔNGphồn thể 豐功
  1. Chiến công rực rỡ; thành tựu xuất sắc

Thành ngữ có 丰功

Câu hỏi thường gặp

丰功 nghĩa là gì?

丰功 (fēnggōng) nghĩa là chiến công rực rỡ, thành tựu xuất sắc.

丰功 đọc thế nào?

丰功 đọc là fēnggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丰功 là gì?

Âm Hán Việt của 丰功 là "phong công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.