TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丰溪里

Fēngxīlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豐溪里

Âm Hán Việt PHONG KHÊ LÝ

丰溪里 nghĩa là P'unggye ở huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, địa điểm thử hạt nhân Bắc Triều Tiên.

Nghĩa của 丰溪里

Fēngxīlǐ

PHONG KHÊ LÝphồn thể 豐溪里tên riêng
  1. P'unggye ở huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, địa điểm thử hạt nhân Bắc Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

丰溪里 nghĩa là gì?

丰溪里 (fēngxīlǐ) nghĩa là P'unggye ở huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, địa điểm thử hạt nhân Bắc Triều Tiên.

丰溪里 đọc thế nào?

丰溪里 đọc là Fēngxīlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 丰溪里 là gì?

Âm Hán Việt của 丰溪里 là "phong khê lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.